stratocracy

/strə'tɔkrəsi/
Học thuật
Thân thiện
stratocracy

The general leads the stratocracy with a firm hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính phủ quân sự; chính thể quân phiệt: Một hình thức chính phủ trong đó quyền lực nhà nước được nắm giữ trực tiếp bởi các lực lượng quân sự. Đây một hệ thống cai trị nơi các tướng lĩnh sĩ quan quân đội nắm quyền kiểm soát chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country descended into a stratocracy after the coup. (Đất nước rơi vào một chính thể quân phiệt sau cuộc đảo chính.)
    • A stratocracy is fundamentally different from a civilian democracy. (Một chính phủ quân sự về cơ bản khác với một nền dân chủ dân sự.)
    • Historians debate whether the ancient regime was a true monarchy or a stratocracy. (Các nhà sử học tranh luận liệu chế độ cổ đại đó một chế độ quân chủ thực sự hay một chính thể quân sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các phân tích chính trị, lịch sử xã hội học để mô tả các chế độ đặc biệt. nhấn mạnh nguồn gốc quyền lực (quân đội) hơn hình thức tổ chức cụ thể.
  • "Military stratocracy": Đôi khi được dùng để nhấn mạnh bản chất quân sự, mặc dù từ "stratocracy" tự thân đã mang nghĩa đó.
Biến thể từ gần giống
  • Stratocratic (tính từ): thuộc về chính thể quân phiệt.
    • The nation lived under a stratocratic regime for decades. (Quốc gia đó sống dưới một chế độ quân phiệt trong nhiều thập kỷ.)
  • Junta (danh từ): một nhóm quân nhân cầm quyền sau một cuộc đảo chính. (Thường chỉ một nhóm cụ thể hơn toàn bộ hệ thống).
  • Military dictatorship (cụm danh từ): chế độ độc tài quân sự. (Từ thông dụng hơn, thường đồng nghĩa trong thực tế).
Từ đồng nghĩa
  • Military government: chính phủ quân sự.
  • Martial rule: sự cai trị bằng quân luật/quân sự.
Từ trái nghĩa
  • Democracy: nền dân chủ.
  • Civilian government: chính phủ dân sự.
stratocracy

The general leads the stratocracy with a firm hand.

danh từ
  1. chính phủ quân sự; chính thể quân phiệt

Từ đồng nghĩa