stratocumulus

/'strætou'kju:mjuləs/
Học thuật
Thân thiện
stratocumulus

A layer of stratocumulus clouds covers the morning sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mây tầng tích: Một loại mây thấp, dạng từng mảng hoặc lớp, thường màu xám hoặc trắng, với các phần riêng biệt có thể các khoảng trời quang đãnggiữa. Đây một thuật ngữ chuyên ngành khí tượng học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sky was covered with a layer of stratocumulus clouds. (Bầu trời được phủ bởi một lớp mây tầng tích.)
    • Stratocumulus often indicates stable weather conditions. (Mây tầng tích thường báo hiệu điều kiện thời tiết ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stratocumulus undulatus": Mây tầng tích dạng sóng, một biến thể hình dạng gợn sóng.

    • The beautiful pattern in the sky was identified as stratocumulus undulatus. (Hoa văn đẹp mắt trên bầu trời được xác định mây tầng tích dạng sóng.)
  • "Stratocumulus castellanus": Mây tầng tích dạng tháp, một biến thể phần trên phát triển theo chiều thẳng đứng.

    • The appearance of stratocumulus castellanus can sometimes precede thunderstorms. (Sự xuất hiện của mây tầng tích dạng tháp đôi khi có thể báo trước những cơn giông.)
Biến thể từ gần giống
  • Stratocumuliform (adj): dạng hoặc đặc điểm giống mây tầng tích.
  • Stratocumulus cloud (n): Cụm từ đầy đủ để chỉ đám mây tầng tích.
Từ đồng nghĩa
  • Low cloud layer: Lớp mây thấp (cách mô tả chung, không phải thuật ngữ chính xác).
  • Sheet cloud: Mây dạng tấm (cách gọi không chính thức dựa trên hình dạng).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: Stratocumulus thường nằmđộ cao dưới 2.400 mét, cấu trúc dạng cục hoặc cuộn, ít khi tạo ra mưa đáng kể.
  • Phân biệt với các loại mây khác: Khác với stratus (mây tầng) thường tạo thành một lớp đồng nhất phủ kín bầu trời, cumulus (mây tích) thường đáy phẳng phần trên phồng lên như bông gòn. Stratocumulus dạng lai giữa hai loại này.
stratocumulus

A layer of stratocumulus clouds covers the morning sky.

danh từ
  1. mây tầng tích