streamless

/'stri:mlis/
Học thuật
Thân thiện
streamless

A streamless desert landscape stretches to the horizon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thành dòng, không chảy: Mô tả trạng thái của nước hoặc chất lỏng không chảy thành một dòng liên tục, rõ ràng.
    • Không sông, không suối: Mô tả một khu vực địa hoàn toàn không sông, suối, hoặc các dòng chảy tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The water in the stagnant pond was completely streamless. (Nước trong cái ao hoàn toàn không chảy thành dòng.)
    • They explored the streamless desert for days. (Họ đã khám phá sa mạc không suối trong nhiều ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "streamless expanse": vùng đất rộng lớn không dòng chảy.
    • The map showed a vast, streamless expanse in the interior. (Bản đồ cho thấy một vùng đất rộng lớn không dòng chảyvùng nội địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Stream (n): dòng suối, dòng chảy.
  • Stream (v): chảy thành dòng, phát trực tuyến.
  • Streaming (adj/n): đang chảy, việc phát trực tuyến.
Từ đồng nghĩa
  • Waterless: không nước, khô cạn.
  • Arid: khô hạn, cằn cỗi (thường chỉ khí hậu hoặc vùng đất).
Từ trái nghĩa
  • Streaming: đang chảy thành dòng.
  • Flowing: đang chảy.
  • Rivered: sông.
streamless

A streamless desert landscape stretches to the horizon.

tính từ
  1. không thành dòng, không chảy (nước)
  2. không sông, không suối