streamy

/'stri:mi/
tính từ
  1. nhiều dòng suối, nhiều dòng sông nhỏ, nhiều dòng nước
  2. như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) dáng khi động (tàu xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

streamy
A streamy landscape is dotted with many small, winding rivers.