streamy

/'stri:mi/
Học thuật
Thân thiện
streamy

A streamy landscape is dotted with many small, winding rivers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều dòng suối, nhiều dòng sông nhỏ, nhiều dòng nước: Miêu tả một khu vực địa nơi nhiều dòng nước chảy qua.
    • Như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước: hình dáng, đặc điểm hoặc chuyển động giống với một dòng chảy.
    • Chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng: Miêu tả một thứ đó đang chảy ra một cách dồi dào liên tục.
    • (Từ hiếm, nghĩa hiếm) dáng khí động học: Miêu tả hình dáng mượt mà, thon dài giúp giảm lực cản không khí hoặc nước, thường dùng cho tàu xe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The streamy valley was full of life. (Thung lũng nhiều dòng suối tràn đầy sức sống.)
    • Her long, streamy hair flowed in the wind. (Mái tóc dài, mượt như dòng suối của ấy bay trong gió.)
    • Tears were streamy down her cheeks. (Những giọt nước mắt tuôn ròng ròng trên .)
    • The new car has a very streamy design. (Chiếc xe mới thiết kế rất khí động học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Streamy light": Ánh sáng tràn ra, tuôn ra như dòng nước.
    • The streamy light from the window illuminated the dusty room. (Ánh sáng tuôn tràn từ cửa sổ chiếu sáng căn phòng đầy bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Stream (n): Dòng suối, dòng chảy.
  • Stream (v): Chảy thành dòng, phát trực tuyến.
  • Streaming (adj/gerund): Đang chảy, đang phát trực tuyến.
  • Streamlined (adj): Được tinh giản, hình dáng khí động học.
Từ đồng nghĩa
  • Flowing: chảy, tuôn chảy.
  • Fluid: lỏng, chảy được; uyển chuyển.
  • Aerodynamic: khí động học.
streamy

A streamy landscape is dotted with many small, winding rivers.

tính từ
  1. nhiều dòng suối, nhiều dòng sông nhỏ, nhiều dòng nước
  2. như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) dáng khi động (tàu xe)

Từ gần giống