stream

/stri:m/
Học thuật
Thân thiện
stream

A small stream flows gently through the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dòng suối, dòng sông nhỏ: Một dòng nước tự nhiên, chảy liên tục trên mặt đất, thường nhỏ hơn một con sông.
    • Dòng, luồng chảy liên tục: Một dòng chảy liên tục của chất lỏng, khí, hoặc một tập hợp các vật thể, sự kiện di chuyển theo một hướng.
    • Chiều nước chảy, dòng chảy: Hướng hoặc dòng chảy của nước trong một con suối hoặc sông.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra: Di chuyển một cách tự do dồi dào theo một hướng, như chất lỏng hoặc ánh sáng.
    • Phấp phới, phất phơ: Di chuyển hoặc tung bay trong gió một cách liên tục, như cờ hoặc tóc.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra: Làm cho một chất lỏng nào đó chảy ra một cách dồi dào liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We followed the small stream through the forest. (Chúng tôi đi theo dòng suối nhỏ xuyên qua khu rừng.)
    • A steady stream of customers entered the shop. (Một dòng khách hàng ổn định đã vào cửa hàng.)
    • It's difficult to swim against the stream. (Thật khó để bơi ngược dòng.)
  • Động từ (nội động từ):

    • Tears began to stream down her cheeks. (Những giọt nước mắt bắt đầu trào xuống ấy.)
    • Sunlight streamed into the dark room. (Ánh nắng ùa vào căn phòng tối.)
    • Her long hair streamed behind her as she ran. (Mái tóc dài của ấy phất phơ phía sau khi chạy.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The deep cut streamed blood. (Vết cắt sâu trào máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go with the stream": Làm theo số đông, thuận theo xu hướng chung.

    • He doesn't like to argue; he prefers to go with the stream. (Anh ấy không thích tranh cãi; anh ấy thích thuận theo dòng chảy hơn.)
  • "Stream of consciousness": Dòng ý thức (một kỹ thuật văn học mô tả dòng suy nghĩ liên tục tự nhiên của nhân vật).

    • The novel is written in a stream of consciousness style. (Cuốn tiểu thuyết được viết theo phong cách dòng ý thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Upstream (adv/adj): Ngược dòng, ở thượng nguồn.

    • The factory is located upstream from the village. (Nhà máy nằm ở thượng nguồn so với ngôi làng.)
  • Downstream (adv/adj): Xuôi dòng, ở hạ nguồn.

    • The waste flows downstream, polluting the water. (Chất thải chảy xuôi dòng, làm ô nhiễm nguồn nước.)
  • Mainstream (n/adj): Dòng chính, xu hướng chủ đạo.

    • This idea has entered the mainstream of political thought. (Ý tưởng này đã đi vào dòng chính của tư tưởng chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Brook (suối nhỏ), rivulet (suối nhỏ), flow (dòng chảy), current (dòng nước chảy).
  • Động từ: Flow (chảy), pour (đổ, trào), gush (phun ra), cascade (đổ xuống như thác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stream in/into: Đổ vào, ùa vào (với số lượng lớn).

    • Applications for the job began to stream in. (Các đơn xin việc bắt đầu ùa vào.)
  • Stream out/out of: Đổ ra, tuôn ra (với số lượng lớn).

    • The audience streamed out of the theater after the show. (Khán giả tuôn ra khỏi nhà hát sau buổi biểu diễn.)
  • Stream with: Đầy ắp, chảy ra (chất lỏng).

    • His face was streaming with sweat. (Mặt anh ấy đầm đìa mồ hôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Against the stream: Ngược dòng, chống lại xu hướng chung.

    • Starting your own business in this economy is like swimming against the stream. (Bắt đầu kinh doanh riêng trong nền kinh tế này giống như bơi ngược dòng vậy.)
  • The stream of time: Dòng thời gian, sự trôi chảy của thời gian.

    • We are all carried along by the stream of time. (Tất cả chúng ta đều bị cuốn theo dòng thời gian.)
stream

A small stream flows gently through the forest.

danh từ
  1. dòng suối, dòng sông nhỏ
  2. dòng, luồng
    • stream of people
      dòng người
    • the stream of time
      dòng thời gian
    • a stream of cold air
      luồng không khí lạnh
    • a stream of light
      luồng ánh sáng
  3. chiều nước chảy, dòng
    • against the stream
      ngược dòng
    • to go with the stream
      theo dòng; (bóng) làm theo những người khác
nội động từ
  1. chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra
    • eyes streaming with tears
      mắt trào lệ
    • light streamed through the window
      ánh sáng ùa vào qua cửa sổ
  2. phấp phới, phất phơ (cờ, tóc)
ngoại động từ
  1. làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra
    • wounds streaming blood
      vết thương trào máu