street urchin

/'stri:t'ærəb/ Cách viết khác : (street_urchin) /'stri:t'ə:tʃin/
danh từ
  1. đứa trẻ cầu bơ cầu bất, đứa trẻ đầu đường chợ
street urchin
A young street urchin sits on a curb, polishing a pair of shoes.