streetcar

/'stri:tkɑ:/
Học thuật
Thân thiện
streetcar

A streetcar moves along its tracks through the city center.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe điện chạy trên đường phố: Một phương tiện giao thông công cộng chạy trên đường ray, thường được đặt trên đường phố được cấp điện từ một đường dây phía trên hoặc một đường ray thứ ba. Từ này chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We took the streetcar downtown to go shopping. (Chúng tôi bắt xe điện vào trung tâm thành phố để đi mua sắm.)
    • The old streetcar line was replaced by a bus service. (Tuyến xe điện đã được thay thế bằng dịch vụ xe buýt.)
    • Waiting for the streetcar in the rain can be unpleasant. (Chờ xe điện dưới trời mưa có thể rất khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "streetcar line": tuyến đường xe điện.
    • Their house is right next to the streetcar line. (Nhà của họ nằm ngay cạnh tuyến đường xe điện.)
  • "streetcar stop": điểm dừng xe điện.
    • Please exit through the rear door at your streetcar stop. (Vui lòng xuống cửa sau tại điểm dừng xe điện của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tram (danh từ, Anh-Anh nhiều nước khác): xe điện. Đây từ đồng nghĩa phổ biến nhất bên ngoài Bắc Mỹ.
    • The tram system in Melbourne is very extensive. (Hệ thống xe điện ở Melbourne rất rộng khắp.)
  • Trolley hoặc trolley car (danh từ, tiếng Anh Mỹ): thường dùng để chỉ cùng một loại phương tiện, đặc biệt loại lấy điện từ dây phía trên.
    • The historic trolley still runs along the waterfront. (Chiếc xe điện lịch sử vẫn chạy dọc bến cảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tram: xe điện (từ thông dụnghầu hết các quốc gia nói tiếng Anh ngoài Mỹ).
  • Trolley (car): xe điện (cách gọi khác trong tiếng Anh Mỹ).
Thành ngữ liên quan
  • "A streetcar named Desire": Tên một vở kịch nổi tiếng của Tennessee Williams, thường được dùng như một hình ảnh văn hóa ám chỉ sự khao khát mãnh liệt hoặc một hành trình định mệnh.
    • Her journey to the city was like riding a streetcar named Desire. (Hành trình đến thành phố của ấy giống như bước lên một chuyến xe điện mang tên Khát Khao.)
streetcar

A streetcar moves along its tracks through the city center.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe điện ((cũng) tram, tram-car)

Từ đồng nghĩa