tram

/træm/
danh từ
  1. sợi (để dệt nhung, lụa)
  2. sợi khổ (của nhung, lụa)
danh từ
  1. xe điện ((cũng) tram-car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar)
  2. đường xe điện
  3. xe goòng (chở than...)
động từ
  1. đi xe điện
  2. chở bằng goòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tram"

tram
A family boards the tram at the city center stop.