strigose

/'straigous/ Cách viết khác : (strigous) /'straigəs/
Học thuật
Thân thiện
strigose

The leaf has a strigose surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lông cứng: Dùng để mô tả bề mặt của một bộ phận thực vật (như , thân) được phủ bởi những sợi lông cứng, thẳng thường nhọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaves are strigose, making them rough to the touch. ( cây lông cứng, khiến chúng sần sùi khi chạm vào.)
    • Botanists noted the strigose stem of the newly discovered species. (Các nhà thực vật học ghi nhận thân cây lông cứng của loài mới được phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "strigose pubescence": lớp lông cứng.
    • The plant is characterized by its strigose pubescence. (Cây được đặc trưng bởi lớp lông cứng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Strigosity (danh từ): đặc tính lông cứng.
    • The strigosity of the leaf surface is a key identification feature. (Đặc tính lông cứng trên bề mặt một đặc điểm nhận dạng quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hispid: lông cứng thô (thường dùng trong sinh học).
  • Bristly: lởm chởm, lông cứng như lông bàn chải.
Từ trái nghĩa
  • Glabrous: nhẵn, không lông.
  • Pubescent: lông mềm, mịn.
strigose

The leaf has a strigose surface.

tính từ
  1. (thực vật học) lông cứng (...)

Từ gần giống