strongylose

Học thuật
Thân thiện
strongylose

Un cheval reçoit un traitement contre la strongylose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh giun lươn: Một bệnh nhiễmsinh trùng đường ruộtđộng vật, chủ yếu do các loài giun tròn thuộc giống Strongylus hoặc họ Strongylidae gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La strongylose est courante chez les chevaux. (Bệnh giun lươn thường gặpngựa.)
    • Le vétérinaire a diagnostiqué une strongylose chez le mouton. (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán bệnh giun lươn ở con cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "strongylose digestive": bệnh giun lươn đường tiêu hóa.

    • Les symptômes de la strongylose digestive incluent l'anémie et la diarrhée. (Các triệu chứng của bệnh giun lươn đường tiêu hóa bao gồm thiếu máu tiêu chảy.)
  • "strongylose pulmonaire": bệnh giun lươn phổi (ít phổ biến hơn).

    • La strongylose pulmonaire affecte le système respiratoire de l'animal. (Bệnh giun lươn phổi ảnh hưởng đến hệ hô hấp của động vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Strongylien (adj): (thuộc về) giun lươn, liên quan đến giống Strongylus.

    • Une infestation strongylienne. (Một sự nhiễm trùng do giun lươn.)
  • Strongyloïdose (n.f): Bệnh do giun Strongyloides gây ra, một loạisinh trùng khác.

    • La strongyloïdose est différente de la strongylose. (Bệnh do giun Strongyloides khác với bệnh giun lươn.)
Từ đồng nghĩa
  • Helminthose à strongles: Bệnh giun sán do giun lươn.
  • Infestation par des strongles: Sự nhiễmsinh trùng giun lươn.
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành thú y. Từ này hầu như không được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày chỉ xuất hiện trong các tài liệu y học, thú y hoặc nông nghiệp.
  • Bệnh này chủ yếu ảnh hưởng đến động vật nuôi như ngựa, cừu, .
strongylose

Un cheval reçoit un traitement contre la strongylose.

danh từ giống cái
  1. (thú y học) bệnh giun lươn