strontium

/'strɔɳʃiəm/
Học thuật
Thân thiện
strontium

Un chimiste examine un échantillon de strontium dans son laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Stronti: Một nguyên tố hóa học, là kim loại kiềm thổ mềm, màu trắng bạc, tính phản ứng cao, đượchiệuSr với số nguyên tử 38. không tồn tạidạng tự do trong tự nhiên thường được tìm thấy trong các khoáng chất như strontianit celestin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le strontium est utilisé dans les feux d'artifice pour produire une couleur rouge vive. (Stronti được sử dụng trong pháo hoa để tạo ra màu đỏ rực rỡ.)
    • L'isotope radioactif strontium-90 est un produit de fission nucléaire. (Đồng vị phóng xạ strontium-90 là một sản phẩm của quá trình phân hạch hạt nhân.)
    • On trouve du strontium dans certains types d'eau minérale. (Người ta tìm thấy stronti trong một số loại nước khoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "strontium métallique": stronti kim loại.
    • Le strontium métallique réagit violemment avec l'eau. (Stronti kim loại phản ứng mạnh với nước.)
  • "carbonate de strontium": stronti cacbonat (khoáng vật strontianit).
    • Le carbonate de strontium est la principale source commerciale de cet élément. (Stronti cacbonat là nguồn cung cấp thương mại chính của nguyên tố này.)
Biến thể từ gần giống
  • Strontianite (danh từ giống cái): Strontianit (khoáng vật chứa stronti cacbonat, SrCO₃).
  • Célestine (danh từ giống cái): Celestin (khoáng vật chứa stronti sunfat, SrSO₄).
Từ đồng nghĩa
  • Sr (viết tắt): Ký hiệu hóa học của stronti.
  • Métal alcalino-terreux (danh từ giống đực): Kim loại kiềm thổ (chỉ nhóm nguyên tố, trong đó stronti).
Thông tin bổ sung
  • Stronti được đặt tên theo làng Strontian ở Scotland, nơi khoáng vật strontianit được phát hiện lần đầu tiên.
  • Trong sinh học, stronti có thể thay thế canxi trong xương răng do kích thước ion tương tự.
strontium

Un chimiste examine un échantillon de strontium dans son laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) stronti