stropiat

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người tàn tật; người què; người cụt tay: Từ này dùng để chỉ một người khuyết tật về thể chất, đặc biệtngười đi khập khiễng hoặc cụt tay. Đâymột từ , mang sắc thái thân mật nhưng đã lỗi thời có thể bị coi là thiếu tôn trọng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vieux stropiat du village vendait des allumettes. (Ông lão tàn tật trong làng bán những bao diêm.)
    • Dans ce roman du XIXe siècle, un stropiat est un personnage secondaire. (Trong cuốn tiểu thuyết thế kỷ 19 này, một người quèmột nhân vật phụ.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ thiếu trang trọng: "Stropiat" là một từ đã , chủ yếu xuất hiện trong văn học hoặc lời nói thân mật của quá khứ. Ngày nay, việc sử dụng từ này có thể bị xembất lịch sự hoặc xúc phạm.
  • Khuyến nghị thay thế: Trong ngôn ngữ hiện đại, nên sử dụng các từ ngữ trung lập tôn trọng hơn để chỉ người khuyết tật, chẳng hạn như "une personne handicapée" (người khuyết tật) hoặc các từ mô tả cụ thể như "une personne à mobilité réduite" (người hạn chế vận động).
Biến thể từ gần giống
  • Estropier (động từ): Làm tàn tật, làm què quặt.
    • L'accident l'a estropié. (Tai nạn đã làm anh ta tàn tật.)
  • Estropié, estropiée (danh từ/tính từ): Người tàn tật; bị tàn tật. Đâydạng phổ biến hơn cũng trang trọng hơn một chút so với "stropiat", nhưng vẫn nên thận trọng khi sử dụng.
Từ đồng nghĩa (cần thận trọng về sắc thái)
  • Infirme (danh từ/tính từ): Người tàn tật; tàn tật. (Từ này cũng đã có thể mang sắc thái tiêu cực).
  • Boiteux, boiteuse (danh từ/tính từ): Người đi khập khiễng; khập khiễng. (Chỉ cụ thể người đi khập khiễng, có thể dùng trong ngữ cảnh không trang trọng).
danh từ giống đực
  1. (thân mật, từ nghĩa ) người tàn tật; người què; người cụt tay