stupidement

phó từ
  1. (một cách) ngớ ngẩn, (một cách) ngốc nghếch
    • Regarder stupidement
      nhìn ngớ ngẩn
    • Gaspiller stupidement son argent
      phung phí tiền một cách ngốc nghếch
stupidement
Il regarde stupidement l'écran noir.