sub-reader

/'sʌb'ri:də/
Học thuật
Thân thiện
sub-reader

A sub-reader reviews a legal document in the training room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đọc phụ (ở phòng tập sự luật sư): Một danh từ chỉ một vị trí hoặc vai trò cụ thể trong hệ thống đào tạo luật sưmột số quốc gia, đặc biệt Anh. Một "sub-reader" một luật sư kinh nghiệm được chỉ định để hỗ trợ việc giảng dạy hướng dẫn cho các luật sư tập sự tại một "Inn of Court" (phòng tập sự luật sư).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He served as a sub-reader at Gray's Inn for three years. (Ông ấy đã làm người đọc phụ tại Phòng tập sự Gray's Inn trong ba năm.)
    • The sub-reader is responsible for delivering lectures on complex legal principles. (Người đọc phụ trách nhiệm trình bày các bài giảng về các nguyên tắc pháp phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc chuyên ngành liên quan đến hệ thống đào tạo luật sư truyền thống của Anh. Vai trò của "sub-reader" thường một bước tiến trong sự nghiệp học thuật pháp , dưới cấp bậc "Reader" (người đọc chính).
Biến thể từ gần giống
  • Reader (n): Người đọc chính. Một luật sư cao cấp hơn trong hệ thống giảng dạy tại các phòng tập sự luật sư.
  • Barrister (n): Luật sư tranh tụng (ở Anh một số nước theo hệ thống Common Law), thường được đào tạo thông qua các phòng tập sự.
  • Inn of Court (n): Phòng tập sự luật sư, một tổ chức đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề cho luật sưAnh.
Từ đồng nghĩa
  • Deputy lecturer (trong bối cảnh pháp này): Giảng viên phó.
  • Assistant reader: Trợ lý người đọc.
Lưu ý
  • Từ "sub-reader" một danh từ ghép rất chuyên ngành cụ thể. không được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh hiện đại ngoài ngữ cảnh lịch sử hoặc học thuật pháp liên quan đến hệ thống của Anh. Không nên nhầm lẫn với các nghĩa thông thường của "reader" (người đọc sách) hoặc "sub-" (dưới, phụ).
sub-reader

A sub-reader reviews a legal document in the training room.

danh từ
  1. người đọc phụ (ở phòng tập sự luật sư)