subahdar
/,su:bə'dɑ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chức vụ Subahdar: Chức vụ chỉ huy quân sự cấp cao trong các đội quân bản địa (sepoy) dưới thời Ấn Độ thuộc Anh, tương đương với cấp đại úy trong quân đội Anh.
- Người giữ chức Subahdar: Một sĩ quan người Ấn Độ nắm giữ chức vụ này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He was promoted to the rank of subahdar after years of service. (Ông ấy được thăng lên cấp bậc subahdar sau nhiều năm phục vụ.)
- The subahdar led his company of sepoys with great discipline. (Vị subahdar chỉ huy đại đội lính sepoy của mình với kỷ luật rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Subahdar-Major": Cấp bậc cao nhất dành cho một sĩ quan người Ấn Độ trong các trung đoàn bộ binh của quân đội Ấn Độ thuộc Anh, cao hơn .
- The Subahdar-Major was a highly respected figure in the regiment. (Vị Subahdar-Major là một nhân vật rất được kính trọng trong trung đoàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Subah (danh từ, lịch sử): Một tỉnh hoặc khu vực hành chính lớn dưới thời Đế chế Mughal. Từ ban đầu có nghĩa là người cai trị (dar) một tỉnh (subah).
- Jamadar (danh từ, lịch sử): Một cấp bậc sĩ quan người Ấn Độ thấp hơn , thường tương đương với trung úy hoặc chuẩn úy.
- Risaldar (danh từ, lịch sử): Cấp bậc tương đương với nhưng trong các đơn vị kỵ binh bản địa.
Từ đồng nghĩa
- Captain (danh từ): Đại úy (cấp bậc tương đương trong quân đội Anh/ phương Tây).
- Indian officer (danh từ): Sĩ quan người Ấn Độ (cách gọi chung trong bối cảnh lịch sử).
Lưu ý
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, đặc biệt khi nói về quân đội Ấn Độ thuộc Anh thời kỳ tiền độc lập. Nó không còn là một cấp bậc quân sự hiện đại.