subarid

/'sʌb'ærid/
Học thuật
Thân thiện
subarid

The subarid landscape supports only sparse, hardy shrubs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi khô; hơi khô cằn: Mô tả một vùng khí hậu hoặc môi trường độ ẩm thấp hơn mức trung bình nhưng chưa đến mức hoàn toàn khô hạn như vùng sa mạc. nằm giữa vùng bán khô hạn vùng ẩm ướt hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subarid region receives just enough rainfall for some grasses to grow. (Vùng hơi khô cằn nhận được lượng mưa vừa đủ để một số loại cỏ phát triển.)
    • They studied the unique plants adapted to subarid conditions. (Họ đã nghiên cứu những loài thực vật độc đáo thích nghi với điều kiện hơi khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subarid climate": khí hậu hơi khô cằn.

    • The plateau is characterized by a subarid climate. (Cao nguyên được đặc trưng bởi khí hậu hơi khô cằn.)
  • "subarid zone": đới hơi khô cằn.

    • This subarid zone is a transition area between the desert and the savanna. (Đới hơi khô cằn này khu vực chuyển tiếp giữa sa mạc thảo nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Arid (adj): khô cằn, khô hạn (mức độ khô hơn).
  • Semiarid (adj): bán khô hạn (thường khô hơn "subarid" một chút).
  • Subaridity (n): tính chất hơi khô cằn.
Từ đồng nghĩa
  • Somewhat dry: hơi khô.
  • Moderately dry: khômức độ vừa phải.
Từ trái nghĩa
  • Humid: ẩm ướt.
  • Wet: ướt, ẩm.
subarid

The subarid landscape supports only sparse, hardy shrubs.

tính từ
  1. hơi khô; hơi khô cằn