subaxillary

/'sʌbæk'siləri/
Học thuật
Thân thiện
subaxillary

A surgeon points to the subaxillary region on an anatomical diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới nách: Thuật ngữ trong giải phẫu học dùng để chỉ vị trí, cấu trúc hoặc bộ phận nằmphía dưới của nách (hố nách).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subaxillary region contains important lymph nodes. (Vùng dưới nách chứa các hạch bạch huyết quan trọng.)
    • A subaxillary incision was made for the surgical procedure. (Một đường rạch dưới nách đã được thực hiện cho thủ thuật phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y khoa: Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu giải phẫu, phẫu thuật hoặc mô tả lâm sàng để chỉ định vị trí chính xác.
    • The tumor was located in the subaxillary area. (Khối u nằmkhu vực dưới nách.)
Biến thể từ gần giống
  • Axillary (tính từ): thuộc về nách.
    • Axillary lymph nodes are often checked during physical exams. (Các hạch bạch huyếtnách thường được kiểm tra trong các lần khám sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Infra-axillary: (ít phổ biến hơn) cũng có nghĩa dưới nách.
subaxillary

A surgeon points to the subaxillary region on an anatomical diagram.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới nách