subcharter

/'sʌb'tʃɑ:tə/
Học thuật
Thân thiện
subcharter

The shipping company arranged a subcharter for the cargo vessel.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thuê lại (tàu, máy bay, hoặc phương tiện vận tải lớn khác): Hành động của một bên (người thuê lại) hợp đồng thuê một phương tiện từ người đã thuê trước đó (người thuê chính), thay vì thuê trực tiếp từ chủ sở hữu ban đầu. Hợp đồng này được gọi là "hợp đồng thuê lại".
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The shipping company decided to subcharter the vessel to another operator for the summer season. (Công ty vận tải biển quyết định thuê lại con tàu cho một nhà khai thác khác trong mùa .)
    • They had to subcharter a plane to meet the sudden demand for cargo space. (Họ phải thuê lại một chiếc máy bay để đáp ứng nhu cầu về khoang chở hàng đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to subcharter a ship on a time-charter basis": thuê lại một con tàu theo hợp đồng thuê định hạn (trả phí theo thời gian sử dụng).
    • The logistics firm subchartered the container ship on a time-charter basis for six months. (Công ty hậu cần đã thuê lại tàu container theo hợp đồng thuê định hạn trong sáu tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Subcharterer (n): Người thuê lại, bên thuê lại.
    • The subcharterer is responsible for the fuel costs during the voyage. (Người thuê lại chịu trách nhiệm về chi phí nhiên liệu trong suốt chuyến đi.)
  • Subcharter Party (n): Hợp đồng thuê lại.
    • The terms were clearly stated in the subcharter party. (Các điều khoản được nêu trong hợp đồng thuê lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Re-charter: Thuê lại (cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To subcharter out: Cho thuê lại (hành động của người thuê chính đem phương tiện mình đang thuê đi cho người khác thuê lại).
    • The original charterer subchartered out the aircraft to a regional airline. (Người thuê chính ban đầu đã cho thuê lại chiếc máy bay cho một hãng hàng không khu vực.)
subcharter

The shipping company arranged a subcharter for the cargo vessel.

ngoại động từ
  1. thuê lại (tàu...)