subclavicular

/'sʌb'kleiviən/ Cách viết khác : (subclavicular) /'sʌbklə'vikjulə/
Học thuật
Thân thiện
subclavicular

The doctor examines the patient's subclavicular area.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Dưới xương đòn: Mô tả vị trí nằm phía dưới xương đòn (clavicle), xương dài nối xương ức với vai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subclavicular region is examined during a physical check-up. (Vùng dưới xương đòn được kiểm tra trong quá trình khám sức khỏe tổng quát.)
    • The surgeon made an incision in the subclavicular area. (Bác sĩ phẫu thuật rạch một đườngkhu vực dưới xương đòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học lâm sàng: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả vị trí của hạch bạch huyết, khối u, hoặc vị trí đặt ống thông tĩnh mạch.
    • Subclavicular lymph nodes can be palpated during an examination. (Các hạch bạch huyết dưới xương đòn có thể sờ thấy khi khám.)
    • The catheter was inserted via a subclavicular approach. (Ống thông được đưa vào qua đường tiếp cận dưới xương đòn.)
Biến thể từ gần giống
  • Subclavian (tính từ): (Giải phẫu) Dưới xương đòn. Đây biến thể chính phổ biến hơn của "subclavicular", thường dùng để chỉ các cấu trúc mạch máu như động mạch tĩnh mạch dưới đòn.
    • The subclavian artery supplies blood to the upper limb. (Động mạch dưới đòn cung cấp máu cho chi trên.)
Từ đồng nghĩa
  • Infraclavicular (tính từ): Dưới xương đòn. Đây từ đồng nghĩa chính xác trong giải phẫu học.
    • The infraclavicular fossa is a common landmark. (Hố dưới đòn một mốc giải phẫu phổ biến.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

subclavicular

The doctor examines the patient's subclavicular area.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới xương đòn