subconscient

Học thuật
Thân thiện
subconscient

Le subconscient influence parfois nos décisions sans que nous en soyons conscients.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Tiềm thức: Phần tâm trí nằm dưới ý thức, nơi chứa đựng nhữngức, cảm xúc, suy nghĩ bản năng con người thường không nhận thức được một cách rõ ràng trong trạng thái tỉnh táo bình thường.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) tiềm thức: Miêu tả những hiện tượng, quá trình hoặc nội dung nguồn gốc từ hoặc liên quan đến tiềm thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ses peurs semblent venir du subconscient. (Nỗi sợ của anh ấy dường như đến từ tiềm thức.)
    • Le rêve est une fenêtre sur le subconscient. (Giấc mơmột cánh cửa sổ nhìn vào tiềm thức.)
  • Tính từ:

    • Il a agi par un mécanisme subconscient. (Anh ta hành động theo một cơ chế tiềm thức.)
    • Une motivation subconsciente guide ses choix. (Một động cơ tiềm thức hướng dẫn những lựa chọn của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dans le subconscient (collectif) : Trong tiềm thức (tập thể). Cụm từ này thường được dùng trong phân tâm học để nói về những hình mẫu, biểu tượng phổ quát được cho là có sẵn trong tâm trí mọi người.
    • Ces archétypes existent dans le subconscient collectif. (Những mẫu gốc này tồn tại trong tiềm thức tập thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Subconsciemment (trạng từ): một cách tiềm thức, khôngý thức.

    • Il a subconsciemment évité le sujet. (Anh ta đã một cách tiềm thức tránh chủ đề đó.)
  • Inconscient (danh từ/tính từ): thức. Đâymột khái niệm sâu hơn trong phân tâm học Freud, chỉ phần tâm trí hoàn toàn không thể tiếp cận được bằng ý thức, khác với "subconscient" thường được hiểuphần có thể được gợi nhớ hoặc ảnh hưởng lên ý thức.

Từ đồng nghĩa
  • Inconscient (trong một số ngữ cảnh, nhưng sắc thái khác biệt về học thuật).
  • Arrière-plan de l'esprit : hậu trường của tâm trí (cách diễn đạt hình tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "subconscient".

subconscient

Le subconscient influence parfois nos décisions sans que nous en soyons conscients.

tính từ
  1. (thuộc) tiềm thức
    • Phénomène subconscient
      hiện tượng tiềm thức
danh từ giống đực
  1. (tâmhọc) tiềm thức

Từ có nhắc đến "subconscient"