subconsciousness

/'sʌb'kɔnʃəsnis/
Học thuật
Thân thiện
subconsciousness

The artist explores the subconsciousness in her dreamlike paintings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiềm thức: Trạng thái tinh thần hoặc hoạt động của tâm trí diễn ra bên dưới mức độ nhận thức rõ ràng, không sẵn có ngay lập tức cho ý thức. Đây phần tâm trí lưu giữ những ký ức, cảm xúc, suy nghĩ bản năng một người không nhận thức được trong trạng thái tỉnh táo thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Artists often draw inspiration from their subconsciousness. (Các nghệ sĩ thường lấy cảm hứng từ tiềm thức của họ.)
    • The therapist helped him explore his subconsciousness to understand his fears. (Nhà trị liệu đã giúp anh ấy khám phá tiềm thức để hiểu những nỗi sợ của mình.)
    • Our dreams are a window into our subconsciousness. (Những giấc mơ của chúng ta một cánh cửa sổ vào tiềm thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To tap into one's subconsciousness": Khai thác, tiếp cận vào tiềm thức của ai đó.

    • Meditation can be a way to tap into your subconsciousness. (Thiền định có thể một cách để tiếp cận tiềm thức của bạn.)
  • "The realm of the subconsciousness": Lĩnh vực/ vương quốc của tiềm thức.

    • Hypnosis aims to access the realm of the subconsciousness. (Thôi miên nhằm mục đích tiếp cận lĩnh vực của tiềm thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Subconscious (adj, n): (thuộc) tiềm thức; tiềm thức (danh từ).

    • Subconscious desires (những ham muốn tiềm thức).
    • The answer came from his subconscious. (Câu trả lời đến từ tiềm thức của anh ta.)
  • Unconscious (adj, n): Vô thức, bất tỉnh; vô thức (trong tâm lý học, có thể rộng hơn bao gồm cả những phần sâu hơn tiềm thức).

    • He was knocked unconscious. (Anh ta bị đánh bất tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Unconscious mind: Tâm tríthức.
  • Inner mind: Tâm trí bên trong.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "subconsciousness")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "subconsciousness")

subconsciousness

The artist explores the subconsciousness in her dreamlike paintings.

danh từ
  1. tiềm thức