subcontinent

/'sʌb,kɔntinət/
Học thuật
Thân thiện
subcontinent

The geography textbook shows a map of the Indian subcontinent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiểu lục địa: Một vùng đất rộng lớn, đặc điểm địa địa chất riêng biệt, tạo thành một phần của một lục địa lớn hơn nhưng được coi một khu vực riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Indian subcontinent is known for its diverse cultures and languages. (Tiểu lục địa Ấn Độ nổi tiếng với sự đa dạng về văn hóa ngôn ngữ.)
    • Geologists study the formation of the subcontinent. (Các nhà địa chất học nghiên cứu sự hình thành của tiểu lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The subcontinent": Khi viết hoa mạo từ xác định, cụm này thường dùng để chỉ cụ thể tiểu lục địa Ấn Độ (bao gồm Ấn Độ, Pakistan, Bangladesh, Nepal, Bhutan, Sri Lanka Maldives).
    • Cuisine from the subcontinent is popular worldwide. (Ẩm thực từ tiểu lục địa Ấn Độ phổ biến trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Subcontinental (tính từ): thuộc về tiểu lục địa.
    • The subcontinental climate varies from region to region. (Khí hậu tiểu lục địa thay đổi tùy theo khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Landmass: Khối đất liền lớn (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết một phần của lục địa khác).
subcontinent

The geography textbook shows a map of the Indian subcontinent.

danh từ
  1. lục địa nhỏ