subcontractor

/,sʌbkən'træktə/
Học thuật
Thân thiện
subcontractor

A subcontractor installs the electrical wiring in a new house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thầu phụ, nhà thầu phụ: Một cá nhân hoặc công ty được một nhà thầu chính (người đã hợp đồng trực tiếp với chủ đầu ) thuê để thực hiện một phần công việc cụ thể trong một dự án hoặc hợp đồng lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The general contractor hired a subcontractor to handle all the electrical work for the new building. (Nhà thầu chính đã thuê một nhà thầu phụ để đảm nhận toàn bộ phần công việc điện cho tòa nhà mới.)
    • Our company often works as a subcontractor for larger construction firms. (Công ty chúng tôi thường làm thầu phụ cho các công ty xây dựng lớn hơn.)
    • The delay was caused by a problem with one of the subcontractors. (Sự chậm trễ do vấn đề từ một trong những nhà thầu phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hire/bring in a subcontractor": thuê / đưa một nhà thầu phụ vào.
    • Due to the specialized nature of the task, we had to bring in a subcontractor. (Do tính chất chuyên môn của công việc, chúng tôi buộc phải thuê một nhà thầu phụ.)
  • "As a subcontractor to...": với tư cách nhà thầu phụ cho...
    • They are operating as a subcontractor to the main defense contractor. (Họ đang hoạt động với tư cách nhà thầu phụ cho nhà thầu quốc phòng chính.)
Biến thể từ gần giống
  • To subcontract (động từ): giao khoán, thuê thầu phụ.
    • The company decided to subcontract the IT services. (Công ty quyết định giao khoán dịch vụ CNTT.)
  • Subcontract (danh từ): hợp đồng thầu phụ.
    • They signed a subcontract for the plumbing installation. (Họ đã một hợp đồng thầu phụ cho việc lắp đặt hệ thống ống nước.)
  • Contractor (danh từ): nhà thầu chính.
  • General contractor (danh từ): tổng thầu.
Từ đồng nghĩa
  • Subcontracting firm/company: công ty thầu phụ.
  • Secondary contractor: nhà thầu thứ cấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "subcontractor")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "subcontractor")

subcontractor

A subcontractor installs the electrical wiring in a new house.

danh từ
  1. người thầu phụ