subculture

Định nghĩa

Danh từ:
- Tiểu văn hóa: "subculture" một nhóm xã hội nằm trong một nền văn hóa lớn hơn (văn hóa quốc gia), nhưng những kiểu hành vi, niềm tin, giá trị phong cách riêng biệt, khác biệt so với phần còn lại của xã hội. Nhóm này thường chia sẻ sở thích, thẩm mỹ, hoặc lối sống đặc thù.

dụ sử dụng
  • (Tiểu văn hóa punk nổi lên vào những năm 1970 với âm nhạc, thời trang thái độ riêng của .)
  • (Người Goth một tiểu văn hóa nổi tiếng với trang phục tối màu sự quan tâm đến các chủ đề u sầu.)
  • (Các cộng đồng chơi game trực tuyến đã hình thành tiểu văn hóa riêng với tiếng lóng nghi thức độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to a subculture": thuộc về một tiểu văn hóa. (Nhiều thanh thiếu niên thuộc về một tiểu văn hóa như một cách thể hiện bản sắc của họ.)
  • "subcultural identity": bản sắc tiểu văn hóa. (Bản sắc tiểu văn hóa thường liên quan đến việc từ chối các chuẩn mực chính thống.)
  • "subcultural capital": vốn tiểu văn hóa (kiến thức, kỹ năng hoặc biểu tượng giá trị trong một tiểu văn hóa). (Biết các ban nhạc ít người biết đến mang lại cho bạn vốn tiểu văn hóa trong giới nhạc indie.)
Biến thể từ gần giống
  • Subcultural (tính từ): thuộc về tiểu văn hóa. (Các xu hướng tiểu văn hóa thường ảnh hưởng đến thời trang chính thống.)
  • Subculturally (trạng từ): theo cách thuộc về tiểu văn hóa. (Họ thể hiện bản thân theo cách tiểu văn hóa qua trang phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm phụ: một nhóm nhỏ trong một nhóm lớn hơn.
  • Nhóm thiểu số văn hóa: nhóm văn hóa riêng biệt trong xã hội rộng lớn.
  • Phong trào ngầm: một phong trào văn hóa không chính thống.
Các cụm từ liên quan
  • Youth subculture: tiểu văn hóa thanh niên. (Hip-hop bắt đầu như một tiểu văn hóa thanh niênthành phố New York.)
  • Subculture of violence: tiểu văn hóa bạo lực. (Một số băng đảng phát triển tiểu văn hóa bạo lực để duy trì quyền kiểm soát.)
Thành ngữ liên quan
  • "A subculture of its own": một tiểu văn hóa riêng biệt. (Cộng đồng trượt ván một tiểu văn hóa riêng, với ngôn ngữ giá trị riêng của .)
  • "Within the subculture": trong phạm vi của tiểu văn hóa. (Trong phạm vi của tiểu văn hóa, một số biểu tượng mang ý nghĩa sâu sắc.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

subculture
A vibrant subculture gathers at a local music venue.