subdélégué

Học thuật
Thân thiện
subdélégué

Le subdélégué signe le document officiel au bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người được ủy quyền lại, người được ủy thác: Một người nhận quyền hạn hoặc trách nhiệm từ một người đã được ủy quyền trước đó (người được ủy quyền chính), để thay mặt họ thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le gouverneur a nommé un subdélégué pour administrer la région en son absence. (Viên thống đốc đã chỉ định một người được ủy quyền lại để quảnvùng này trong thời gian ông vắng mặt.)
    • En tant que subdélégué, il avait le pouvoir de signer certains documents officiels. (Với tư cáchngười được ủy thác, ông ta quyềnmột số văn bản chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subdélégué de l'intendant": Trong lịch sử hành chính Pháp thời kỳ , đâychức vụ của một quan chức phụ tá cho một "intendant" (quan tổng đốc), thường phụ trách một khu vực nhỏ hơn.
    • Le subdélégué de l'intendant de Paris rendait compte des affaires de sa sous-région. (Người được ủy quyền lại của quan tổng đốc Paris báo cáo về các vấn đề của tiểu vùng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Subdélégation (n.f): Hành động ủy quyền lại; chức vụ hoặc phạm vi quyền hạn của một .
    • La subdélégation de pouvoirs doit être clairement définie. (Việc ủy quyền lại các quyền hạn phải được định rõ ràng.)
  • Délégué (n.m): Người được ủy quyền (cấp trên, người có thể ủy quyền lại cho một ).
  • Représentant (n.m): Người đại diện.
  • Mandataire (n.m): Người được ủy nhiệm, người nhận ủy thác.
Từ đồng nghĩa
  • Délégué adjoint: Phó đại biểu, người được ủy quyền phó.
  • Agent délégué: Đạiđược ủy quyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

subdélégué

Le subdélégué signe le document officiel au bureau.

danh từ giống đực
  1. người được ủy quyền lại, người được ủy thác

Từ chứa "subdélégué"