subdivide

/'sʌbdi'vaid/
Học thuật
Thân thiện
subdivide

The developer plans to subdivide the large plot of land into smaller residential lots.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia nhỏ ra, phân chia thành những phần nhỏ hơn: Hành động chia một thứ đó đã được phân chia trước đó thành những phần nhỏ hơn, chi tiết hơn.
    • Phân khu, phân : Trong quy hoạch, đây hành động chia một khu đất lớn thành nhiều đất nhỏ hơn để bán hoặc xây dựng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The large field was subdivided into several residential plots. (Cánh đồng lớn đã được chia nhỏ thành nhiều đất ở.)
    • For easier management, we can subdivide the main project into smaller tasks. (Để quản lý dễ dàng hơn, chúng ta có thể chia nhỏ dự án chính thành những nhiệm vụ nhỏ hơn.)
    • Biologists subdivide the animal kingdom into many phyla and classes. (Các nhà sinh vật học phân chia giới động vật thành nhiều ngành lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subdivided into": được chia nhỏ thành.
    • The chapter is subdivided into three main sections. (Chương này được chia nhỏ thành ba phần chính.)
  • "to subdivide further": chia nhỏ hơn nữa.
    • Each category can be subdivided further based on specific criteria. (Mỗi danh mục có thể được chia nhỏ hơn nữa dựa trên các tiêu chí cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Subdivision (danh từ): Sự phân chia nhỏ; khu vực đã được phân chia (như một khu dân cư).
    • They live in a new subdivision on the outskirts of town. (Họ sống trong một khu phân mớingoại ô thị trấn.)
  • Subdivisible (tính từ): Có thể chia nhỏ được.
Từ đồng nghĩa
  • Partition: Chia ra, phân chia (thường có nghĩa chia thành các phần riêng biệt).
  • Segment: Chia thành từng đoạn, từng phần.
  • Break down: Phân tích, chia nhỏ (thường cho mục đích phân tích hoặc hiểu ).
Từ trái nghĩa
  • Combine: Kết hợp, hợp nhất.
  • Merge: Sáp nhập, trộn lẫn.
  • Unify: Thống nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "subdivide" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "subdivide" giới từ "into").

subdivide

The developer plans to subdivide the large plot of land into smaller residential lots.

động từ
  1. chia nhỏ ra