subintestinal

/'sʌbin'testinl/
Học thuật
Thân thiện
subintestinal

The surgeon carefully examined the subintestinal region during the procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới ruột: Thuật ngữ giải phẫu học dùng để chỉ vị trí nằmphía dưới ruột hoặc liên quan đến phần dưới của ruột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subintestinal vein is an important structure in some invertebrates. (Tĩnh mạch dưới ruột một cấu trúc quan trọngmột số động vật không xương sống.)
    • The surgeon noted the subintestinal region during the procedure. (Bác sĩ phẫu thuật đã ghi nhận vùng dưới ruột trong quá trình thủ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản học thuật: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu chuyên ngành như giải phẫu học, động vật học hoặc sinh lý học để mô tả vị trí giải phẫu chính xác.
    • The subintestinal ganglion provides neural control to the posterior digestive tract. (Hạch thần kinh dưới ruột cung cấp sự kiểm soát thần kinh cho đoạn sau của ống tiêu hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Subintestinal một từ ghép. Các thành phần của có thể được phân tích:
    • Sub-: Tiền tố có nghĩa "dưới", "phụ".
    • Intestinal: Tính từ có nghĩa "(thuộc) ruột".
Từ đồng nghĩa
  • Infraintestinal: (Giải phẫu) Dưới ruột. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành hiếm gặp).
  • Ventral to the intestine: (Mô tả) Ở vị trí bụng so với ruột. (Cách diễn đạt mô tả vị trí).
Lưu ý
  • Phạm vi sử dụng: "Subintestinal" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. hầu như không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hay văn viết thông thường.
  • Đối tượng: Từ này thường dùng để mô tả cấu trúcđộng vật, đặc biệt trong ngành động vật học không xương sống giải phẫu học so sánh.
subintestinal

The surgeon carefully examined the subintestinal region during the procedure.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới ruột