sublimité

danh từ giống cái
  1. tính cao cả, tính cao thượng; tính tuyệt vời
    • Sublimité du dévouement
      tính cao cả của sự hy sinh tận tụy
    • Sublimité d'un poème
      tính tuyệt vời của một bài thơ
sublimité
La sublimité du paysage de montagne nous a laissés sans voix.