submarginal

Học thuật
Thân thiện
submarginal

Une tache submarginale est visible sur l'aile du papillon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Cạnh rìa, dưới rìa: Dùng để chỉ một cấu trúc, bộ phận hoặc đặc điểm nằm ngay bên dưới hoặc sát với rìa, mép của một cơ quan, bộ phận cơ thể hoặc cấu trúc sinh học khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les taches submarginales sur les ailes du papillon sont très discrètes. (Những chấm cạnh rìa trên cánh của con bướm rất kín đáo.)
    • On observe une zone submarginale plus claire sur la feuille. (Người ta quan sát thấy một vùng cạnh rìa sáng màu hơn trên chiếc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong các mô tả khoa học chuyên ngành, đặc biệtvề côn trùng học (cánh bướm, cánh côn trùng) hoặc thực vật học ( cây), "submarginal" thường được dùng để mô tả vị trí chính xác của các đốm, sọc, mạch hoặc các vùng .
  • Thuật ngữ này cũng có thể xuất hiện trong giải phẫu học để mô tả vị trí của các mạch máu hoặc dây thần kinh nằm gần rìa của một cơ quan.
Biến thể từ gần giống
  • Marginal (adj): thuộc về rìa, ở rìa.
    • Une nervure marginale (một gânrìa).
  • Submarginale (n.f): (danh từ giống cái) Chỉ một cấu trúc hoặc vùng cạnh rìa.
    • La submarginale est bien visible. (Vùng cạnh rìa rất dễ thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Juxtamarginal: (ít phổ biến hơn) cạnh rìa.
  • Près de la marge: gần rìa.
Lưu ý
  • "Submarginal" là một thuật ngữ chuyên môn cao, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, mô tả phân loại học hoặc giải phẫu. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ hàng ngày.
  • Không nhầm lẫn với nghĩa kinh tế học trong tiếng Anh (submarginal land = đất cằn cỗi, kém năng suất). Trong tiếng Pháp với ngữ cảnh sinh học, nghĩa này không áp dụng.
submarginal

Une tache submarginale est visible sur l'aile du papillon.

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) cạnh rìa
    • Tache submarginale
      chấm cạnh rìa