submediant

/'sʌb'mi:diənt/
Học thuật
Thân thiện
submediant

A pianist plays the submediant note in a simple melody.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Âm nhạc):
    • Âm trung dưới: Trong lý thuyết âm nhạc phương Tây, đây bậc thứ sáu của một thang âm trưởng hoặc thứ, nằm chính giữa âm chủ (bậc I) âm át dưới (bậc IV). tạo ra cảm giác hòa âm ổn định nhưng xu hướng dẫn về âm át (bậc V) hoặc trở về âm chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the key of C major, the submediant is the note A. (Trong giọng Đô trưởng, âm trung dưới nốt La.)
    • The chord built on the submediant (vi) often provides a smooth transition in chord progressions. (Hợp âm xây trên âm trung dưới (hợp âm vi) thường tạo ra sự chuyển tiếp mượt mà trong tiến trình hợp âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Submediant key": Giọng trung dưới. Chỉ giọng nhạc âm chủ âm trung dưới của giọng gốc. dụ, La thứ giọng trung dưới của Đô trưởng.
    • The composer modulated to the submediant key to create a melancholic effect. (Nhà soạn nhạc chuyển sang giọng trung dưới để tạo hiệu ứng u sầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mediant (n): Âm trung trên (bậc III của thang âm).
  • Tonic (n): Âm chủ (bậc I).
  • Dominant (n): Âm át (bậc V).
  • Subdominant (n): Âm át dưới (bậc IV).
Từ đồng nghĩa
  • Bậc VI: Cách gọi theo số La , thường dùng để ký hiệu hợp âm xây trên âm này ( dụ: vi trong giọng thứ, VI trong giọng trưởng).
submediant

A pianist plays the submediant note in a simple melody.

danh từ
  1. (âm nhạc) âm trung dưới