submucous

/'sʌb'mju:kəs/
Học thuật
Thân thiện
submucous

A doctor examines a submucous lesion during an endoscopic procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới niêm mạc: Thuộc về hoặc nằmvị trí bên dưới lớp niêm mạc (lớp màng nhầy lót bên trong các cơ quan rỗng trong cơ thể).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A submucous layer is found beneath the lining of the stomach. (Một lớp dưới niêm mạc được tìm thấy bên dưới lớp lót của dạ dày.)
    • The surgeon removed the submucous tumor. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ khối u dưới niêm mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Submucous plexus": Đám rối dưới niêm mạc (một mạng lưới thần kinh nằm trong thành ống tiêu hóa).
    • The submucous plexus helps regulate glandular secretions. (Đám rối dưới niêm mạc giúp điều hòa các tiết dịch tuyến.)
Biến thể từ gần giống
  • Submucosa (danh từ): Lớp dưới niêm mạc.
    • The submucosa contains blood vessels and connective tissue. (Lớp dưới niêm mạc chứa các mạch máu liên kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Submucosal (tính từ): Dưới niêm mạc (cùng nghĩa, thường dùng thay thế được).
submucous

A doctor examines a submucous lesion during an endoscopic procedure.

tính từ
  1. nhầy nhầy