suboesophageal

/'sʌbi:sɔ'fædʤiəl/
Học thuật
Thân thiện
suboesophageal

The suboesophageal ganglion is located beneath the insect's esophagus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới thực quản: Thuật ngữ giải phẫu học dùng để chỉ vị trí, cấu trúc hoặc phần cơ thể nằm phía dưới thực quản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The suboesophageal ganglion is an important part of the insect nervous system. (Hạch thần kinh dưới thực quản một phần quan trọng trong hệ thần kinh của côn trùng.)
    • The surgeon carefully examined the suboesophageal region. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra kỹ lưỡng vùng dưới thực quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học chuyên ngành, đặc biệt giải phẫu học động vật không xương sống (như côn trùng, giáp xác) côn trùng học, để mô tả các cấu trúc thần kinh hoặc cơ quan nằmvị trí cụ thể này.
    • In crustaceans, the suboesophageal commissure connects the two sides of the nervous system. (Ở giáp xác, thần kinh bắt chéo dưới thực quản kết nối hai bên của hệ thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Subesophageal (adj): Cách viết thay thế phổ biến (không chữ 'o' sau 'e'), cùng nghĩa "dưới thực quản". Đây biến thể chính tả khác của cùng một từ.
  • Esophageal / Oesophageal (adj): (Thuộc về) thực quản.
  • Supraoesophageal (adj): Trên thực quản (trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Infraoesophageal (adj): Dưới thực quản (ít phổ biến hơn, nhưng có nghĩa tương tự trong ngữ cảnh giải phẫu).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. hầu như không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản phổ thông.
  • Từ được cấu tạo bởi tiền tố "sub-" (có nghĩa "dưới") tính từ "oesophageal" (thuộc về thực quản).
suboesophageal

The suboesophageal ganglion is located beneath the insect's esophagus.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới thực quản