subphrenic

/'sʌb'frenik/
Học thuật
Thân thiện
subphrenic

A subphrenic abscess can cause pain just below the ribcage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Dưới hoành: Thuật ngữ y khoa dùng để mô tả vị trí nằmphía dưới hoành, ngăn cách giữa khoang ngực khoang bụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subphrenic space is an area of clinical importance. (Khoang dưới hoành một khu vực tầm quan trọng lâm sàng.)
    • A subphrenic abscess requires prompt medical attention. (Mộtáp xe dưới hoành cần được chăm sóc y tế kịp thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các báo cáo chẩn đoán hình ảnh (như X-quang, CT scan) hoặc mô tả phẫu thuật để chỉ định vị trí chính xác của một tổn thương, dịch, hoặc cấu trúc bất thường.
    • The CT scan revealed a fluid collection in the left subphrenic region. (Hình ảnh CT cho thấy dịch tích tụ ở vùng dưới hoành bên trái.)
Biến thể từ gần giống
  • Subdiaphragmatic (adj): Dưới hoành. Đây một thuật ngữ đồng nghĩa với "subphrenic" thường được dùng thay thế cho nhau trong văn bản y khoa.
Từ đồng nghĩa
  • Subdiaphragmatic: Dưới hoành.
subphrenic

A subphrenic abscess can cause pain just below the ribcage.

tính từ
  1. (giải phẫu) dưới hoành