subpolar

/'sʌb'poulə/
Học thuật
Thân thiện
subpolar

A lone research station stands in a subpolar landscape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cận cực, gần địa cực: Dùng để chỉ khu vực, vùng đất hoặc điều kiện khí hậu nằm ngay bên dưới hoặc gần với các vùng cực của Trái Đất.
    • (Thiên văn học) Dưới cực: Dùng trong thiên văn học để chỉ vị trí nằm phía dưới hoặc gần với cực của một thiên thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subpolar region experiences long, cold winters and short, cool summers. (Vùng cận cực trải qua những mùa đông dài, lạnh giá những mùa ngắn, mát mẻ.)
    • They studied the unique ecosystems of the subpolar forests. (Họ đã nghiên cứu các hệ sinh thái độc đáo của những khu rừng cận cực.)
    • The satellite observed a subpolar low-pressure system. (Vệ tinh đã quan sát một hệ thống áp suất thấp cận cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Subpolar climate": Khí hậu cận cực, một kiểu khí hậu đặc trưng bởi nhiệt độ lạnh quanh năm, mùa ngắn lượng mưa ít đến trung bình.
    • The subpolar climate is also known as the boreal climate. (Khí hậu cận cực còn được gọi là khí hậu ôn đới lạnh.)
  • "Subpolar gyre": Xoáy nước cận cực, một hệ thống dòng chảy quy mô lớn trong đại dươngvĩ độ cao.
    • The subpolar gyre in the North Atlantic influences regional climate patterns. (Xoáy nước cận cựcBắc Đại Tây Dương ảnh hưởng đến các kiểu khí hậu khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Subarctic (adj): Cận Bắc Cực, thường dùng thay thế cho subpolar khi nói cụ thể về vùng phía nam Vòng Bắc Cực.
    • The subarctic zone has vast expanses of coniferous forest. (Vùng cận Bắc Cực những vùng rừng kim rộng lớn.)
  • Boreal (adj): (Thuộc về) phương bắc, ôn đới lạnh; thường dùng để mô tả khu vực phía bắc hoặc rừng kimvĩ độ cao.
    • The boreal forest is a key feature of subpolar landscapes. (Rừng kim một đặc điểm chủ chốt của cảnh quan cận cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Near-polar: Gần cực.
  • High-latitude: Vĩ độ cao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

subpolar

A lone research station stands in a subpolar landscape.

tính từ
  1. cận cực, gần địa cực
  2. (thiên văn học) dưới cực