subramose

/'sʌb'reimous/
Học thuật
Thân thiện
subramose

The young plant has a subramose structure with several small branches.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phân cành vừa: Thuật ngữ dùng trong thực vật học để mô tả cấu trúc cành của một cây, chỉ sự phân nhánhmức độ trung bình, không quá nhiều cũng không quá ít.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subramose branching pattern is common in many shrubs. (Kiểu phân cành vừa phổ biếnnhiều loại cây bụi.)
    • Botanists noted the plant's subramose structure in their report. (Các nhà thực vật học đã ghi nhận cấu trúc phân cành vừa của cây trong báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subramose habit": dáng cây phân cành vừa.
    • The species is recognized by its subramose habit. (Loài này được nhận biết bởi dáng cây phân cành vừa của .)
Biến thể từ gần giống
  • Ramose (adj): nhiều cành, phân nhánh.
    • The ramose tree provided dense shade. (Cây nhiều cành tạo ra bóng râm dày đặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Moderately branched: phân cànhmức độ vừa phải.
subramose

The young plant has a subramose structure with several small branches.

tính từ
  1. (thực vật học) phân cành vừa