subsessile

/'sʌb'sesail/
Học thuật
Thân thiện
subsessile

The leaf is subsessile, attached directly to the stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hầu như không cuống: Dùng để mô tả một bộ phận của thực vật (như , hoa) cuống rất ngắn hoặc gần như không cuống, gần như gắn trực tiếp vào thân hoặc cành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant has subsessile leaves that appear to grow directly from the stem. (Cây này những chiếc hầu như không cuống, trông như mọc trực tiếp từ thân.)
    • Botanists noted the subsessile flowers, which lacked a distinct stalk. (Các nhà thực vật học ghi nhận những bông hoa hầu như không cuống, chúng không một cuống hoa rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong mô tả thực vật học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để phân biệt mức độ phát triển của cuống, nằm giữa " cuống" (petiolate/pedicellate) "không cuống" (sessile).
    • The species is characterized by its subsessile leaf arrangement. (Loài này được đặc trưng bởi kiểu sắp xếp hầu như không cuống của .)
Biến thể từ gần giống
  • Sessile (tính từ): Không cuống, gắn trực tiếp (không cuống nào).
  • Petiolate (tính từ): cuống rõ ràng.
  • Pedicellate (tính từ): cuống hoa rõ ràng.
Từ đồng nghĩa
  • Nearly stalkless: Gần như không cuống.
  • Short-stalked: cuống rất ngắn (nghĩa gần nhất, nhưng "subsessile" nhấn mạnh hơn vào việc cuống cực kỳ ngắn).
subsessile

The leaf is subsessile, attached directly to the stem.

tính từ
  1. hầu như không cuống (...)