subsidize

/'sʌbsidaiz/
Học thuật
Thân thiện
subsidize

The government chooses to subsidize public transportation to keep fares low.

Định nghĩa
  1. Động từ (Ngoại động từ):
    • Trợ cấp, cấp tiền trợ cấp: Hành động của một tổ chức (thường chính phủ) cung cấp tiền hoặc hỗ trợ tài chính để giảm chi phí của một dịch vụ, sản phẩm, ngành công nghiệp hoặc tổ chức, thường lợi ích công cộng.
    • Bù lỗ, hỗ trợ giá: Hỗ trợ tài chính để giữ cho giá của một thứ đó thấp hơn giá thị trường thực tế.
dụ sử dụng
  • (Chính phủ trợ cấp cho giao thông công cộng để giữ giá vémức phải chăng.)
  • (Nhiều nông dân được trợ cấp để đảm bảo nguồn cung lương thực ổn định.)
  • (Dự án nghiên cứu này được tài trợ bởi một quỹ nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to subsidize the cost of something": trợ cấp cho chi phí của cái đó.
    • The program aims to subsidize the cost of textbooks for low-income students. (Chương trình nhằm mục đích trợ cấp chi phí sách giáo khoa cho sinh viên thu nhập thấp.)
  • "heavily subsidized": được trợ cấp nhiều, trợ cấp nặng.
    • The energy sector in some countries is heavily subsidized. (Ngành năng lượngmột số quốc gia được trợ cấp rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Subsidy (danh từ): tiền trợ cấp, sự trợ cấp.
    • The company received a government subsidy to expand its factory. (Công ty nhận được khoản trợ cấp của chính phủ để mở rộng nhà máy.)
  • Subsidization (danh từ): sự trợ cấp, việc cấp tiền trợ cấp.
    • The subsidization of renewable energy is a key policy. (Việc trợ cấp cho năng lượng tái tạo một chính sách then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Fund (v): tài trợ, cấp vốn (thường cho một dự án cụ thể).
  • Finance (v): tài trợ, cung cấp tài chính.
  • Support (v): hỗ trợ (nghĩa rộng, có thể không chỉ về tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

subsidize

The government chooses to subsidize public transportation to keep fares low.

ngoại động từ
  1. trợ cấp, phụ cấp
    • to be subsidized by the State
      được nhà nước trợ cấp

Từ có nhắc đến "subsidize"