substantiellement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách chất bổ, bổ dưỡng: Diễn tả cách ăn uống cung cấp nhiều chất dinh dưỡng.
    • Một cách nội dung, căn cứ: Diễn tả cách nói năng, lập luận hoặc một văn bản nội dung sâu sắc, vững chắc.
    • (Triết học) Về mặt thực thể, bản chất: Thuộc về hoặc liên quan đến thực thể, bản chất cốt lõi của sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il faut manger substantiellement pour être en bonne santé. (Phải ăn uống một cách chất bổ để sức khỏe tốt.)
    • Le conférencier a parlé substantiellement pendant deux heures. (Diễn giả đã nói chuyện một cách nội dung trong hai tiếng đồng hồ.)
    • Ces deux concepts diffèrent substantiellement. (Hai khái niệm này khác nhau về bản chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se nourrir substantiellement": Ăn uống bổ dưỡng, ăn uống chất.
    • Les athlètes doivent se nourrir substantiellement avant une compétition. (Các vận động viên phải ăn uống bổ dưỡng trước một cuộc thi.)
  • "Rédiger un rapport substantiellement": Soạn thảo một báo cáo nội dung đầy đủ, vững chắc.
    • Le document a été substantiellement amendé. (Tài liệu đã được sửa đổi một cách căn cứ/ nội dung.)
Biến thể từ gần giống
  • Substantiel, -elle (tính từ): Bổ dưỡng (thức ăn); Quan trọng, đáng kể (số lượng, lợi ích); nội dung vững chắc (lập luận).
    • un repas substantiel (một bữa ăn bổ dưỡng)
    • une aide substantielle (một sự giúp đỡ đáng kể)
  • Substance (danh từ từ): Chất, vật chất; Nội dung cốt lõi, bản chất.
    • la substance d'un discours (nội dung cốt lõi của một bài diễn văn)
Từ đồng nghĩa
  • Nutritivement: Một cách bổ dưỡng (về ăn uống).
  • Solidement: Một cách vững chắc, chắc chắn (về lập luận).
  • Essentiellement: Về cơ bản, chủ yếu (về bản chất).
Từ trái nghĩa
  • Légèrement: Nhẹ, ít (về ăn uống); Hời hợt (về nội dung).
  • Superficiellement: Một cách hời hợt, bề ngoài.
  • Accidentellement: Một cách ngẫu nhiên, tình cờ (trái với "về bản chất").
phó từ
  1. chất bổ
    • Manger substantiellement
      ăn chất bổ
  2. nội dung
    • Parler substantiellement
      nói nội dung
  3. (triết học) về thực thể