substantivement

Học thuật
Thân thiện
substantivement

Un adjectif peut être employé substantivement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Ngôn ngữ học) Như một danh từ: Từ này mô tả cách một từ (thườngmột tính từ) được sử dụng với chức năng đặc điểm ngữ pháp của một danh từ, mặc dù về mặt hình thái học, không phảidanh từ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • En français, l'adjectif "riche" peut être employé substantivement dans la phrase "le riche et le pauvre". (Trong tiếng Pháp, tính từ "riche" có thể được sử dụng như một danh từ trong câu "người giàu người nghèo".)
    • "Avoir du bon" : ici, l'adjectif "bon" est utilisé substantivement. (" cái tốt": ở đây, tính từ "bon" được sử dụng như một danh từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong phân tích ngữ pháp: Thuật ngữ này chủ yếu được dùng trong phân tích ngôn ngữ học hoặc giảng dạy ngữ pháp để chỉ ra hiện tượng chuyển đổi chức năng từ loại.
    • Le professeur a expliqué comment un adjectif de couleur comme "bleu" pouvait fonctionner substantivement. (Giáo viên đã giải thích cách một tính từ chỉ màu sắc như "bleu" có thể hoạt động như một danh từ.)
Biến thể từ liên quan
  • Substantif (danh từ): Danh từ.

    • "Maison" est un substantif. ("Nhà" là một danh từ.)
  • Substantivation (danh từ): Sự danh từ hóa, hành động sử dụng một từ không phảidanh từ như một danh từ.

    • La substantivation de l'adjectif est courante. (Việc danh từ hóa tính từphổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Comme un nom: Như một danh từ.
  • En tant que substantif: Với tư cáchmột danh từ.
Ghi chú
  • Từ loại: "Substantivement" là một phó từ. Từ gốc của là "substantif" (danh từ).
  • Phạm vi sử dụng: Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, ngôn ngữ học hoặc giảng dạy ngữ pháp tiếng Pháp. ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
substantivement

Un adjectif peut être employé substantivement.

phó từ
  1. (ngôn ngữ học) như thể từ
    • Adjectif pris substantivement
      tính từ dùng như thể từ