substation

/'sʌb'steiʃn/
Học thuật
Thân thiện
substation

The technician checks the equipment at the electrical substation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạm biến áp, trạm phân phối điện: Một trạm phụ trong hệ thống điện, nơi điện áp được chuyển đổi (thường hạ áp) từ đường dây truyền tải cao thế để phân phối đến người dùng hoặc các khu vực lân cận thông qua mạng lưới điện áp thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new substation will improve power reliability for the entire neighborhood. (Trạm biến áp mới sẽ cải thiện độ tin cậy về điện cho toàn bộ khu dân cư.)
    • Engineers are performing maintenance on the main substation. (Các kỹ sư đang bảo trì trạm biến áp chính.)
    • The lightning strike caused a fire at the electrical substation. (Sét đánh đã gây ra hỏa hoạn tại trạm điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Distribution substation": trạm biến áp phân phối. Đây loại trạm phổ biến nhất, tiếp nhận điện từ hệ thống truyền tải hạ áp để phân phối trực tiếp.

    • The power from the dam is sent to a distribution substation before reaching our homes. (Điện từ đập thủy điện được gửi đến một trạm biến áp phân phối trước khi tới các ngôi nhà của chúng ta.)
  • "Transmission substation": trạm biến áp truyền tải. Trạm kết nối giữa các đường dây truyền tảicác cấp điện áp khác nhau, có thể chức năng chuyển đổi điện áp hoặc chỉ đóng vai trò phân phối.

    • The transmission substation connects the 500kV line to the 220kV network. (Trạm biến áp truyền tải kết nối đường dây 500kV với mạng lưới 220kV.)
Biến thể từ gần giống
  • Transformer station: trạm biến áp. Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến thiết bị chính máy biến áp.
  • Switching station: trạm đóng cắt. Một loại trạm điện chủ yếu để đóng cắt phân phối các mạch điện, có thể không chức năng biến đổi điện áp.
Từ đồng nghĩa
  • Electrical substation: trạm điện (cụ thể hóa).
  • Power substation: trạm điện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "substation").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "substation").

substation

The technician checks the equipment at the electrical substation.

danh từ
  1. ga xép