subtropical

/'sʌb'trɔpikəl/
Học thuật
Thân thiện
subtropical

Un climat subtropical permet la culture des agrumes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Á nhiệt đới: Dùng để chỉ vùng khí hậu hoặc khu vực địanằm giữa vùng nhiệt đới vùng ôn đới, đặc điểm khí hậu ấm áp, thường mùa hè nóng mùa đông ôn hòa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sud de la France bénéficie d'un climat subtropical. (Miền nam nước Pháp được hưởng khí hậu á nhiệt đới.)
    • On cultive des agrumes dans les régions subtropicales. (Người ta trồng cây múicác vùng á nhiệt đới.)
    • Cette plante est typique de la flore subtropicale. (Loài cây nàyđiển hình của hệ thực vật á nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "zone subtropicale": vùng á nhiệt đới.

    • La zone subtropicale est caractérisée par des hivers doux. (Vùng á nhiệt đới được đặc trưng bởi mùa đông ôn hòa.)
  • "forêt subtropicale": rừng á nhiệt đới.

    • La forêt subtropicale abrite une biodiversité unique. (Rừng á nhiệt đớinơi cư trú của một hệ đa dạng sinh học độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Subtropiques (danh từ giống đực số nhiều): Các vùng á nhiệt đới.
    • Les subtropiques connaissent des étés très chauds. (Các vùng á nhiệt đới mùa hè rất nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Semi-tropical (tính từ): Bán nhiệt đới (nghĩa gần tương đương).
  • Climat chaud tempéré: Khí hậu nóng ôn hòa (cách diễn đạt mô tả).
Các cụm từ liên quan

(Từ này thường được sử dụng như một tính từ trong các cụm danh từ không cấu trúc phrasal verb đặc thù trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này mang tính chất khoa học, địanên không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

subtropical

Un climat subtropical permet la culture des agrumes.

tính từ
  1. á nhiệt đới
    • Climat subtropical
      khí hậu á nhiệt đới

Từ có nhắc đến "subtropical"