subversivement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách lật đổ, nhằm lật đổ: "subversivement" là một phó từ mô tả một hành động được thực hiện với mục đích lật đổ, phá hoại hoặc làm suy yếu một chính quyền, hệ thống, hoặc trật tự hiện có. Từ này mang sắc thái văn học và thường được dùng trong các văn bản chính trị, xã hội hoặc phân tích.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il a agi subversivement pour miner l'autorité du gouvernement. (Anh ta đã hành động một cách lật đổ để làm suy yếu chính quyền.)
- Cette idéologie se répand subversivement dans la société. (Hệ tư tưởng này lan truyền một cách lật đổ trong xã hội.)
- Le groupe a manœuvré subversivement pour renverser le régime. (Nhóm này đã vận động một cách lật đổ để lật đổ chế độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn học hoặc báo chí phân tích: Từ này thường xuất hiện trong các bài bình luận chính trị sâu sắc, tiểu thuyết chính luận hoặc các bài phân tích xã hội để mô tả các chiến thuật ngầm.
- L'artiste utilise son œuvre de manière subversivement critique envers les conventions. (Nghệ sĩ sử dụng tác phẩm của mình một cách phê phán có tính lật đổ đối với các quy ước.)
Biến thể và từ gần giống
- Subversif, subversive (tính từ): có tính lật đổ.
- Une organisation subversive. (Một tổ chức có tính lật đổ.)
- Subversion (danh từ): sự lật đổ, hành động lật đổ.
- Ils sont accusés de subversion. (Họ bị cáo buộc tội lật đổ.)
Từ đồng nghĩa
- Séditieusement: một cách nổi loạn, một cách kích động (nhấn mạnh vào việc kích động chống đối).
- Insidieusement: một cách xảo quyệt, ngấm ngầm (nhấn mạnh vào tính chất lén lút, nguy hiểm).
Từ trái nghĩa
- Loyalement: một cách trung thành.
- Conformément: một cách phù hợp, tuân theo.
phó từ
- (văn học) lật đổ
- Manoeuvrer subversivementvận động lật đổ