subvertir

Học thuật
Thân thiện
subvertir

Un homme tente de subvertir l'ordre établi en distribuant des tracts.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lật đổ, phá hoại, làm suy yếu (một hệ thống, chính quyền, nguyên tắc): Hành động làm mất ổn định, làm sụp đổ hoặc phá hủy một cái gì đó đã được thiết lập, đặc biệtmột hệ thống chính trị, chính quyền, hoặc các giá trị trật tự xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Subvertir l'ordre social. (Lật đổ trật tự xã hội.)
    • Ils ont tenté de subvertir le gouvernement. (Họ đã cố gắng lật đổ chính phủ.)
    • Cette idéologie vise à subvertir les valeurs traditionnelles. (Hệ tư tưởng này nhằm mục đích phá hoại các giá trị truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Subvertir les attentes": Làm đảo lộn, phá vỡ những kỳ vọng thông thường (thường dùng trong văn học, nghệ thuật, điện ảnh).
    • Le film subvertit les attentes du public avec une fin inattendue. (Bộ phim đã đảo lộn kỳ vọng của khán giả với một kết thúc bất ngờ.)
  • "Subvertir le sens": Làm biến đổi, xuyên tạc ý nghĩa.
    • L'artiste subvertit le sens des symboles classiques. (Nghệ sĩ đã làm biến đổi ý nghĩa của các biểu tượng cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Subversion (danh từ giống cái): Sự lật đổ, sự phá hoại ngầm.
    • Ils sont accusés de subversion. (Họ bị cáo buộc tội phá hoại ngầm.)
  • Subversif, subversive (tính từ): tính chất lật đổ, phá hoại.
    • Des idées subversives. (Những ý tưởng tính chất lật đổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Renverser: Lật đổ, đánh đổ (thường dùng cho chính quyền).
  • Détruire: Phá hủy, tiêu diệt.
  • Saper: Phá hoại ngầm, làm suy yếu dần.
Từ trái nghĩa
  • Maintenir: Duy trì.
  • Consolider: Củng cố.
  • Défendre: Bảo vệ.
subvertir

Un homme tente de subvertir l'ordre établi en distribuant des tracts.

ngoại động từ
  1. lật đổ
    • Subvertir l'ordre social
      lật đổ trật tự xã hội