successional

/sək'seʃənl/
Học thuật
Thân thiện
successional

A monarch's successional rights are determined by clear laws of inheritance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kế tiếp, tiếp sau: Thuộc về hoặc liên quan đến một chuỗi các sự việc, sự vật, hoặc giai đoạn xảy ra lần lượt, cái này sau cái kia.
    • (Thuộc) quyền thừa kế: Liên quan đến việc kế thừa một vị trí, chức vụ, tài sản hoặc danh hiệu theo một trật tự đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study observed the successional stages of plant growth in the forest. (Nghiên cứu quan sát các giai đoạn kế tiếp của sự phát triển thực vật trong rừng.)
    • Successional rights to the throne were clearly defined in the law. (Quyền thừa kế ngai vàng đã được định trong luật pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Successional change": sự thay đổi kế tiếp, thường dùng trong sinh thái học để chỉ sự thay đổi của quần xã sinh vật theo thời gian.

    • Ecologists study successional change after a forest fire. (Các nhà sinh thái học nghiên cứu sự thay đổi kế tiếp sau một vụ cháy rừng.)
  • "Successional planning": kế hoạch kế thừa, thường trong quản trị doanh nghiệp hoặc tổ chức.

    • The company's board is focused on successional planning for key leadership roles. (Hội đồng quản trị của công ty tập trung vào kế hoạch kế thừa cho các vai trò lãnh đạo chủ chốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Succession (danh từ): sự kế tiếp, sự thừa kế.

    • The succession of seasons is a natural cycle. (Sự kế tiếp của các mùa một chu kỳ tự nhiên.)
  • Successive (tính từ): liên tiếp, nối tiếp nhau (nhấn mạnh tính chất liên tục).

    • He won the championship for three successive years. (Anh ấy đãđịch trong ba năm liên tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sequential: theo trình tự, tuần tự.
  • Inheritance-related: liên quan đến thừa kế.
successional

A monarch's successional rights are determined by clear laws of inheritance.

tính từ
  1. kế tiếp, tiếp sau
  2. (thuộc) quyền thừa kế