succion

danh từ giống cái
  1. sự mút; sự hút
    • La succion du doigt
      sự mút ngón tay
    • La succion d'une plaie
      sự hút một vết thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

succion
Un bébé utilise la succion pour boire son biberon.