succursale

tính từ
  1. phụ
    • Eglise succursale
      giáo đường phụ
    • Maison succursale
      nhà phụ
danh từ giống cái
  1. chi điếm, chi nhánh
    • Les succursales d'une banque
      những chi điếm của một ngân hàng
  2. giáo đường phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "succursale"

succursale
La banque ouvre une nouvelle succursale en centre-ville.