sud-africain

Học thuật
Thân thiện
sud-africain

Un joueur de rugby sud-africain célèbre une victoire avec ses coéquipiers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Nam Phi: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến quốc gia Nam Phi (Cộng hòa Nam Phi), bao gồm con người, văn hóa, địahoặc đặc điểm của nước này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture sud-africaine est très diversifiée. (Văn hóa Nam Phi rất đa dạng.)
    • Il étudie l'histoire sud-africaine. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử Nam Phi.)
    • Une équipe sud-africaine a remporté la compétition. (Một đội Nam Phi đã giành chiến thắng trong cuộc thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sud-africain" có thể được dùng như một danh từ để chỉ người Nam Phi. Trong trường hợp này, thường được viết hoa: un Sud-Africain, une Sud-Africaine.
    • Un Sud-Africain a inventé ce procédé. (Một người Nam Phi đã phát minh ra quy trình này.)
    • Elle est Sud-Africaine. ( ấyngười Nam Phi.)
Biến thể từ gần giống
  • Afrique du Sud (Danh từ riêng): Tên quốc gia - Nam Phi.
    • Je voyage en Afrique du Sud. (Tôi du lịch đến Nam Phi.)
  • Sud-africaine (Tính từ/Danh từ giống cái): Dạng giống cái của "sud-africain".
    • La politique sud-africaine. (Chính sách Nam Phi.)
    • Elle est une Sud-Africaine célèbre. ( ấymột người Nam Phi nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • De l'Afrique du Sud: (Thuộc về) Nam Phi. Đâymột cách diễn đạt tương đương.
    • Le vin de l'Afrique du Sud est excellent. (Rượu vang Nam Phi rất tuyệt.)
Lưu ý
  • Khi dùng làm danh từ chỉ người, hình thức viết hoa (Sud-Africain/Sud-Africaine) là phổ biến thường được khuyến nghị.
  • Từ nàymột tính từ ghép, được tạo thành từ "sud" (nam) "africain" (thuộc châu Phi), vì vậy luôn được nối bằng dấu gạch ngang.
sud-africain

Un joueur de rugby sud-africain célèbre une victoire avec ses coéquipiers.

tính từ
  1. (thuộc) Nam Phi
    • Populations sud-africaines
      dân các nước Nam Phi