sudanese

/,su:də'ni:z/
Học thuật
Thân thiện
sudanese

A Sudanese woman wears a colorful traditional dress.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Xu-đăng (Sudan): Dùng để mô tả bất cứ điều liên quan đến quốc gia Sudan, bao gồm văn hóa, con người, địa , hoặc đặc điểm của nước này.
    • dụ: Sudanese culture is rich and diverse. (Văn hóa Xu-đăng rất phong phú đa dạng.)
  2. Danh từ:

    • Người Xu-đăng: Chỉ một công dân hoặc người sinh sống tại quốc gia Sudan.
    • dụ: The Sudanese are known for their hospitality. (Người Xu-đăng nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
    • Tiếng Xu-đăng: Cách gọi chung cho các ngôn ngữ được sử dụng tại Sudan, mặc dù ngôn ngữ chính thức tiếngRập.
    • dụ: He is learning Sudanese. (Anh ấy đang học tiếng Xu-đăng.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Sudanese embassy issued a statement. (Đại sứ quán Xu-đăng đã ra một tuyên bố.)
    • We enjoyed traditional Sudanese music. (Chúng tôi thích thú với âm nhạc truyền thống Xu-đăng.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Many Sudanese live abroad. (Nhiều người Xu-đăng sốngnước ngoài.)
    • A Sudanese won the international poetry competition. (Một người Xu-đăng đã thắng cuộc thi thơ quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sudanese Arabic": Một phương ngữ tiếngRập được nói rộng rãi tại Sudan.

    • Sudanese Arabic has its own unique vocabulary. (TiếngRập Xu-đăng từ vựng độc đáo riêng.)
  • "the Sudanese": Dùng như một danh từ số nhiều để chỉ toàn thể người dân Sudan.

    • The Sudanese have a long history. (Người dân Xu-đăng một lịch sử lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Sudan (danh từ riêng): Tên quốc giaĐông Bắc Phi.
  • South Sudanese (tính từ/danh từ): (Thuộc về) Nam Sudan / Người Nam Sudan. Đây một quốc gia độc lập kể từ năm 2011.
Từ đồng nghĩa
  • Of Sudan: (Thuộc về) Sudan. (Cụm từ đồng nghĩa cho tính từ).
  • Sudanese person: Người Xu-đăng. (Cụm từ đồng nghĩa cho danh từ).
Lưu ý
  • Từ "Sudanese" có thể được viết hoa chữ cái đầu ("Sudanese") trong mọi ngữ cảnh bắt nguồn từ tên riêng của một quốc gia (Sudan).
  • Cần phân biệt giữa Sudan (quốc gia) South Sudan (quốc gia độc lập). "Sudanese" thường chỉ liên quan đến Cộng hòa Sudan.
sudanese

A Sudanese woman wears a colorful traditional dress.

tính từ
  1. (thuộc) Xu-đăng
danh từ
  1. người Xu-đăng
  2. tiếng Xu-đăng

Từ đồng nghĩa