suffixer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Ngôn ngữ học) Thêm tiếp tố: Hành động gắn một tiếp tố (một phụ tố đặtcuối từ gốc) vào một từ để tạo thành một từ mới có nghĩa hoặc ngữ pháp khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Pour former l'adverbe "rapidement", on suffixe l'adjectif "rapide". (Để tạo thành trạng từ "rapidement", người ta thêm tiếp tố vào tính từ "rapide".)
    • En suffixant le verbe "chanter" avec "-eur", on obtient le nom "chanteur". (Bằng cách thêm tiếp tố "-eur" vào động từ "chanter", ta được danh từ "chanteur".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suffixer un radical": thêm tiếp tố vào một từ gốc.
    • La langue française suffixe souvent des radicaux latins. (Tiếng Pháp thường thêm tiếp tố vào các từ gốc Latinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Suffixation (danh từ giống cái): sự thêm tiếp tố, phương thức cấu tạo từ bằng tiếp tố.

    • La suffixation est un procédé de formation des mots. (Việc thêm tiếp tốmột phương thức cấu tạo từ.)
  • Suffixe (danh từ giống đực): tiếp tố.

    • "-tion" est un suffixe nominal fréquent. ("-tion" là một tiếp tố danh từ phổ biến.)
  • Préfixer (ngoại động từ): thêm tiền tố (phụ tốđầu từ).

    • Préfixer "in-" à "possible" donne "impossible". (Thêm tiền tố "in-" vào "possible" tạo ra "impossible".)
Từ đồng nghĩa
  • Ajouter un suffixe: thêm một tiếp tố.
ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ học) thêm tiếp tố

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "suffixer"