suffraganship

/'sʌfrəgənʃip/
Học thuật
Thân thiện
suffraganship

The bishop appointed a new suffraganship in the diocese.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức phó giám mục, cương vị phó giám mục: "suffraganship" danh từ chỉ chức vụ, vị trí hoặc thời gian đảm nhiệm vai trò của một phó giám mục (suffragan bishop) trong một số giáo hội, đặc biệt Anh giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His suffraganship in the diocese lasted for ten years. (Chức phó giám mục của ônggiáo phận kéo dài mười năm.)
    • She was honored for her service during her suffraganship. ( được vinh danh sự phục vụ trong thời gian đảm nhiệm cương vị phó giám mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be appointed to a suffraganship": được bổ nhiệm vào chức vụ phó giám mục.
    • He was appointed to the suffraganship of the northern region. (Ông ấy được bổ nhiệm vào chức phó giám mục của khu vực phía bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Suffragan (danh từ): phó giám mục.
    • The suffragan assisted the archbishop. (Vị phó giám mục đã hỗ trợ tổng giám mục.)
  • Suffragan (tính từ): (thuộc về) phó giám mục.
    • He served as a suffragan bishop. (Ông ấy từng một giám mục phó.)
Từ đồng nghĩa
  • Assistant bishopric: chức giám mục phụ tá.
  • Deputy bishop's office: văn phòng/vị trí giám mục phó.
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo, đặc biệt liên quan đến cấu tổ chức của Giáo hội Anh một số giáo hội khác.
suffraganship

The bishop appointed a new suffraganship in the diocese.

danh từ
  1. chức phó giám mục, cương vị phó giám mục